Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
acting out


noun
1. a (usually irritating) impulsive and uncontrollable outburst by a problem child or a neurotic adult
Hypernyms:
effusion, gush, outburst, blowup, ebullition
2. (psychiatry) the display of previously inhibited emotions (often in actions rather than words);
considered to be healthy and therapeutic
Topics:
psychiatry, psychopathology, psychological medicine
Hypernyms:
display


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.